Thông số kỹ thuật máy bơm trục đứng NTP SMV230-163.0 205 4HP 380V
| Model: | SMV230-163.0 205 |
| Công suất: | 4HP |
| Điện áp: | 3 pha – 380V |
| Đường kính hút-xả: | 42-42 mm |
| Cột áp max: | 156-48 m |
| Lưu lượng max: | 1.0-8.0 m3/h |
| Thương hiệu: | NTP linh kiện Taiwan |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Chứng từ: | Giấy chứng nhận xuất xưởng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
Giới thiệu máy bơm trục đứng NTP SMV230-163.0 205 4HP 380V
Máy bơm trục đứng NTP SMV230-163.0 205 4HP 380V là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống cấp nước và tăng áp cần áp lực cao, hoạt động ổn định trong thời gian dài. Trang bị động cơ công suất 4HP (3.0kW) sử dụng nguồn điện 3 pha 380V, máy cho hiệu suất vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm điện năng và đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong công nghiệp cũng như các công trình dân dụng.
Thân bơm được chế tạo từ inox chống ăn mòn kết hợp đầu bơm chắc chắn, giúp tăng độ bền và duy trì hiệu suất làm việc lâu dài. Với thiết kế trục đứng nhỏ gọn, vận hành êm ái, độ rung thấp và dễ dàng lắp đặt, NTP SMV230-163.0 205 4HP 380V là giải pháp đáng tin cậy cho các hệ thống cấp nước sạch, tăng áp tòa nhà, nhà máy, hệ thống xử lý nước và các ứng dụng yêu cầu cột áp lớn.

Ứng dụng của máy bơm trục đứng NTP SMV230-163.0 205 4HP 380V
Bơm bù áp NTP SMV230-163.0 205 4HP 380V một trong những dòng bơm trục đứng, bù áp chất lượng cao của thương hiệu NTP, được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và dân dụng:
Hệ thống cấp nước nhà cao tầng: Đẩy nước lên các bồn chứa tại các chung cư, khách sạn, tòa văn phòng.
Hệ thống bù áp PCCC: Kết hợp với các cụm bơm phòng cháy chữa cháy để duy trì áp suất đường ống khi có sự cố.
Hệ thống lọc nước: Sử dụng trong các dây chuyền lọc nước RO, hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
Nông nghiệp và công nghiệp: Cưới tiêu cho các vùng đồi dốc, cấp nước cho nồi hơi, tháp giải nhiệt và các hệ thống tuần hoàn nước nóng.
Hướng dẫn cách lắp đặt máy bơm trục đứng NTP đúng kỹ thuật
Việc lắp đặt đúng cách không chỉ giúp máy hoạt động hiệu quả mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị. Bạn nên lưu ý các bước sau:
Vị trí lắp đặt: Chọn nơi khô ráo, thoáng mát và có bề mặt phẳng vững chắc để tránh rung lắc khi máy vận hành.
Kết nối đường ống: Đảm bảo đường ống hút và xả có kích thước tương ứng với họng bơm. Sử dụng thêm van một chiều ở đường ống xả để bảo vệ máy khỏi hiện tượng búa nước.
Hệ thống điện: Lắp đặt tủ điện điều khiển có rơ-le chống mất pha và bảo vệ quá tải. Kiểm tra điện áp nguồn phải khớp với thông số trên nhãn máy.
Mồi nước: Tuyệt đối không để máy chạy khô. Phải đảm bảo buồng bơm đã được điền đầy nước trước khi khởi động.
Mua hàng tại Thuận Hiệp Thành để đảm bảo chất lượng
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp máy bơm trục đứng NTP chính hãng, Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành là điểm đến tin cậy nhất. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành máy bơm, chúng tôi cam kết:
Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
Giá cả cạnh tranh: Chiết khấu hấp dẫn cho các đại lý, nhà thầu và dự án lớn.
Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm trong suốt quá trình sử dụng.
Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi lớn giúp đáp ứng đơn hàng nhanh nhất trên toàn quốc.
Bảng giá máy bơm trục đứng NTP series SMV 380V
| Model | Động Cơ | Đường kính hút – xả | Công Suất HP | Điện áp (V) | Lưu lượng (m3/h) | Cột áp (m) | GIÁ BÁN CHƯA VAT |
| SMV225-111.1 205 | NTP | 34-34 | 1.5HP | 380 | 1.0-3.5 | 95-41 | |
| SMV225-131.5 205 | NTP | 34-34 | 2HP | 380 | 1.0-3.5 | 112-48 | |
| SMV225-151.5 205 | NTP | 34-34 | 2HP | 380 | 1.0-3.5 | 130-56 | |
| SMV225-182.2 205 | NTP | 34-34 | 3HP | 380 | 1.0-3.5 | 157-72 | |
| SMV225-222.2 205 | NTP | 34-34 | 3HP | 380 | 1.0-3.5 | 192-85 | |
| SMV230-122.2 205 | NTP | 42-42 | 3HP | 380 | 1.0-8.0 | 114-41 | |
| SMV230-143.0 205 | NTP | 42-42 | 4HP | 380 | 1.0-8.0 | 136-48 | |
| SMV230-163.0 205 | NTP | 42-42 | 4HP | 380 | 1.0-8.0 | 156-48 | |
| SMV230-194.0 205 | NTP | 42-42 | 5HP | 380 | 1.0-8.0 | 183-67 | |
| SMV240-124.0 205 | NTP | 49-49 | 5HP | 380 | 5.0-12.0 | 120-78 | |
| SMV240-145.5 205 | NTP | 49-49 | 7.5HP | 380 | 5.0-12.0 | 145-92 | |
| SMV240-165.5 205 | NTP | 49-49 | 7.5HP | 380 | 5.0-12.0 | 166-106 | |
| SMV240-187.5 205 | NTP | 49-49 | 10HP | 380 | 5.0-12.0 | 187-120 | |
| SMV250-97.5 205 | NTP | 60-60 | 10HP | 380 | 8.0-22.0 | 124-79 | |
| SMV250-1211 205 | NTP | 60-60 | 15HP | 380 | 8.0-22.0 | 166-105 | |
| SMV250-1411 205 | NTP | 60-60 | 15HP | 380 | 8.0-22.0 | 194-122 | |
| SMV250-1615 205 | NTP | 60-60 | 20HP | 380 | 8.0-22.0 | 222-140 | |
| SMV250-1215 205 | NTP | 60-60 | 20HP | 380 | 14-28 | 159-94 | |
| SMV250-1415 205 | NTP | 60-60 | 20HP | 380 | 14-28 | 185-110 | |
| SMV250-1719 205 | NTP | 60-60 | 25HP | 380 | 14-28 | 226-133 | |
| SMV265-1019 205 | NTP | 76-76 | 25HP | 380 | 16-40 | 182-98 | |
| SMV265-1222 205 | NTP | 76-76 | 30HP | 380 | 16-40 | 218-120 | |
| SMV250-1430 205 | NTP | 76-76 | 40HP | 380 | 16-40 | 255-142 |
Ghi chú: Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất
Quý khách có nhu cầu mua bơm NTP SMV230-163.0 205 4HP chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.


