Thông số kỹ thuật của máy bơm chìm nước thải Ebara 300 DL 522 (SD) 30Hp 380V
| Model: | Ebara 300 DL 522 (SD) |
| Công suất: | 30 HP |
| Cột áp: | 15.5-6.4 mét |
| Lưu lượng: | 3000-12000 lít/phút |
| Cỡ nòng: | 300 mm |
| Nguồn điện: | 3 pha -380V |
| Thân Bơm: | Gang |
| Trục bơm: | Thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301) |
| Cánh Bơm: | Gang |
| Nhiệt độ chất lỏng: | 40°C |
| Hãng sản xuất: | Ebara |
| Xuất xứ: | China |
| Chứng từ: | Hàng nhập khẩu có đầy đủ CO, CQ |
| Bảo hành: | 12 Tháng |
Giới thiệu máy bơm chìm nước thải Ebara 300 DL 522 (SD) 30Hp 380V
Máy bơm chìm nước thải Ebara 300 DL 522 (SD) 30Hp 380V là dòng máy bơm nước thải đặt chìm chuyên dụng thuộc thương hiệu uy tín Ebara. Thiết bị được thiết kế tối ưu cho nhiệm vụ hút và vận chuyển nước mưa, nước cặn bẩn nhẹ hoặc nước thải sinh hoạt có chứa các tạp chất, hạt chất rắn lơ lửng kích thước nhỏ mà không sợ tắc nghẽn.
Máy bơm chìm Ebara giải pháp thoát nước thải hiệu quả, được tin dùng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước thải tòa nhà, chống ngập tầng hầm, tháo nước hố móng công trình cũng như cấp thoát nước trong công nghiệp.

Ứng dụng máy bơm chìm nước thải Ebara 300 DL 522 (SD) 30Hp 380V
Nhờ vào thiết kế tối ưu và khả năng vận hành bền bỉ, máy bơm Ebara được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Trong dân dụng: Thoát nước ngập úng tại tầng hầm, bãi đỗ xe, tưới tiêu vườn tược hoặc thoát nước hồ bơi.
Trong công nghiệp: Xử lý nước thải tại các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất và các trạm xử lý nước thải tập trung.
Trong xây dựng: Hút nước hố móng, thoát nước mưa tại các công trình đang thi công.
Trong nông nghiệp: Bơm thoát nước cho các hệ thống chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản.
Xử lý nước thải y tế: Ứng dụng trong các hệ thống lọc và xả thải của bệnh viện, phòng khám nhờ khả năng chống ăn mòn hóa chất tốt.
Cách lắp đặt máy bơm chìm nước thải Ebara đúng kỹ thuật
Để đảm bảo máy hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ, việc lắp đặt cần tuân thủ các bước kỹ thuật cơ bản sau:
Kiểm tra trước khi lắp: Đảm bảo nguồn điện tương thích (220V hoặc 380V) và kiểm tra vỏ máy xem có bị móp méo hay rò rỉ dầu hay không.
Lắp đặt hệ thống khớp nối (Auto Coupling): Đối với các dòng bơm công nghiệp lớn, nên sử dụng thanh ray dẫn hướng và khớp nối tự động để dễ dàng nâng hạ khi bảo trì.
Kết nối đường ống: Sử dụng ống có đường kính bằng hoặc lớn hơn họng xả của bơm để tránh hiện tượng nén áp suất gây cháy động cơ.
Hệ thống phao điện: Lắp đặt phao chống cạn để máy tự động ngắt khi mực nước xuống thấp, tránh tình trạng chạy khô gây hỏng phốt.
Hạ bơm: Sử dụng dây xích chuyên dụng để hạ bơm xuống bể. Tuyệt đối không được cầm dây cáp điện để nhấc hoặc hạ bơm.
Mua hàng tại Thuận Hiệp Thành
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua máy bơm chìm nước thải Ebara chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất, Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành chính là sự lựa chọn số một.
Tại sao nên chọn Thuận Hiệp Thành?
Sản phẩm chính hãng: Cam kết đầy đủ giấy tờ CO/CQ, tem chống hàng giả từ nhà sản xuất.
Giá cả cạnh tranh: Là đại lý ủy quyền lớn, chúng tôi luôn có mức chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu và đại lý.
Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn lựa chọn đúng model, công suất và lưu lượng phù hợp nhất với nhu cầu.
Chế độ hậu mãi: Bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật tận tình trong suốt quá trình sử dụng.
Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng lớn giúp đáp ứng nhanh các đơn hàng trên toàn quốc.
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DL 380V
| Model | QDC | Công suất | Điện áp V | Lưu lượng L/min | Cột áp H (m) | Đơn giá chưa VAT | |
| KW | HP | ||||||
| 65 DL 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 70-450 | 15.5-9.9 | |
| 80 DL 51.5 | LM80 | 1,5 | 2 | 380V | 200-950 | 12.2-3.3 | |
| 80 DL 52.2 | 2,2 | 3 | 380V | 200-1200 | 14.7-4.0 | ||
| 80 DL 53.7 | 3,7 | 5 | 380V | 200-1200 | 18.7-10.4 | ||
| 100 DL 53.7 | LL100 | 3,7 | 5 | 380V | 500-1900 | 14.1-5.0 | |
| 100 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 800-2600 | 27.3-15.1 | ||
| 100 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 800-2800 | 32-18.5 | ||
| 100 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 800-2800 | 37.7-21.1 | ||
| 150 DL 55.5 | LL 125 | 5,5 | 7,5 | 380V | 1000-3200 | 12.5-5.1 | |
| 150 DL 57.5 | 7,5 | 10 | 380V | 1000-3400 | 17-7.7 | ||
| 150 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 1200-3600 | 20.8-11.7 | ||
| 150 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 1200-3800 | 27-15 | ||
| 150 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 1200-4000 | 29.4-16.8 | ||
| 150 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 1200-4200 | 34.5-18.8 | ||
| 150 DL 530-C | LL 150 | 30 | 40 | 380V | 1500-4000 | 35-27.4 | |
| 150 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 1500-4200 | 38.6-30.2 | ||
| 150 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 1500-4400 | 43.5-34.6 | ||
| 200 DL 55.5 | LL 150 | 5,5 | 7,5 | 380V | 1000-4000 | 9.8-3.5 | |
| 200 DL 57.5 | 7,5 | 10 | 380V | 1500-4500 | 12.5-6.5 | ||
| 200 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 1500-5000 | 16.5-9.0 | ||
| 200 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 2000-5500 | 20.1-11.5 | ||
| 200 DL 518 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 2000-5500 | 23.3-12.8 | ||
| 200 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 2000-5500 | 29-15.1 | ||
| 200 DL 530-C | LL 150 (200) | 30 | 40 | 380V | 2500-7000 | 32.2-16.7 | |
| 200 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 2500-7500 | 35.8-19.1 | ||
| 200 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 2500-8000 | 40.5-22.5 | ||
| 250 DL 57.5 | LL 250 | 7,5 | 10 | 380V | 2000-6500 | 10.1-3.0 | |
| 250 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 2000-7000 | 15.5-5.0 | ||
| 250 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 2000-7500 | 19.5-6.0 | ||
| 250 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 2000-7500 | 22.2-7.3 | ||
| 250 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 2000-8500 | 23.2-6.9 | ||
| 250 DL 530-C | LL 300 (250) | 30 | 40 | 380V | 3000-10000 | 28.2-10 | |
| 250 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 3000-10500 | 33.8-15 | ||
| 250 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 3000-11000 | 37.7-17 | ||
| 300 DL 511 (SD) | LL 300 | 11 | 15 | 380V | 3000-9000 | 7.0-3.3 | |
| 300 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 3000-11000 | 9.9-4.2 | ||
| 300 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 3000-11000 | 12.8-4.8 | ||
| 300 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 3000-12000 | 15.5-6.4 | ||
| 300 DL 530-C | 30 | 40 | 380V | 4000-1100 | 26.5-7.5 | ||
| 300 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 4000-12000 | 31.2-10 | ||
| 300 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 4000-13000 | 35-11.3 | ||
Ghi chú:
- Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất.
- Các model có ghi (SD) là khởi động 2 cấp 6 đầu dây, máy này sử dụng kèm với khớp nối nhanh QDC. Còn lại không có ghi (SD) là khởi động 1 cấp 3 đầu dây.
Quý khách có nhu cầu mua bơm Ebara chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.

