Thông số kỹ thuật máy bơm hoá chất Kaiquan KQWH80-125A 4KW 380V
| Model | KQWH80-125A |
|---|---|
| Công suất động cơ (KW) | 4 |
| Đường kính hút-xả | DN80 |
| Lưu lượng (m3/h) | 31.3-45-54 |
| Cột áp(m) | 17.5-16-13.6 |
| Điện áp | 380V |
| Sản xuất tại | Trung Quốc |
| Bảo hành | 12 tháng |
Giới thiệu về máy bơm hoá chất Kaiquan KQWH80-125A 4KW 380V
Máy bơm hóa chất Kaiquan KQWH80-125A 4kW 380V là dòng bơm ly tâm công nghiệp được thiết kế để vận chuyển và tuần hoàn các loại dung dịch hóa chất trong hệ thống sản xuất và xử lý. Với công suất 4kW, sử dụng nguồn điện 380V, máy phù hợp cho các ứng dụng xử lý hóa chất, xử lý nước, nước thải, xi mạ và tuần hoàn dung dịch. Thiết bị có kết cấu chắc chắn, đáp ứng tốt nhu cầu vận hành ổn định và liên tục trong môi trường công nghiệp.
Kaiquan KQWH80-125A 4kW 380V được thiết kế hướng đến độ bền và hiệu quả vận hành, hỗ trợ quá trình vận chuyển dung dịch ổn định trong hệ thống. Máy phù hợp với các ứng dụng công nghiệp quy mô vừa, nơi yêu cầu thiết bị có công suất phù hợp và khả năng làm việc liên tục. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần máy bơm hóa chất công suất 4kW, bền bỉ và hoạt động đáng tin cậy.

Ứng dụng máy bơm hoá chất Kaiquan KQWH80-125A 4KW 380V
Nhờ tính đa năng và độ bền vượt trội, máy bơm hoá chất Kaiquan được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng:
Ngành xi mạ và hóa chất: Sử dụng để bơm chuyển axit, hóa chất tẩy rửa trong quy trình xử lý bề mặt kim loại.
Sản xuất dược phẩm và thực phẩm: Vận chuyển các dung dịch chiết xuất, nguyên liệu lỏng có yêu cầu cao về vệ sinh và tính trơ hóa học.
Hệ thống xử lý nước thải: Bơm các loại hóa chất khử trùng, điều chỉnh pH trong các khu công nghiệp.
Sản xuất giấy và dệt nhuộm: Xử lý các loại thuốc nhuộm, chất tẩy trắng và bùn hóa chất.
Ngành năng lượng và điện tử: Sử dụng trong quy trình sản xuất linh kiện, nơi cần sự chính xác tuyệt đối về lưu lượng.
Cách lắp đặt máy bơm hóa chất Kaiquan đúng kỹ thuật
Để máy bơm hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ, quá trình lắp đặt cần tuân thủ các bước sau:
Vị trí lắp đặt: Đặt bơm trên bề mặt phẳng, khô ráo và gần nguồn chất lỏng nhất có thể để giảm tổn thất áp suất trên đường ống hút.
Kiểm tra đường ống: Đảm bảo đường ống hút và xả có đường kính tương ứng với họng bơm. Đường ống phải kín hoàn toàn, tránh lọt khí vào hệ thống.
Lắp van một chiều: Nên lắp van một chiều ở đầu xả để bảo vệ bơm khỏi hiện tượng búa nước khi dừng máy đột ngột.
Kết nối nguồn điện: Kiểm tra điện áp định mức của động cơ (220V hoặc 380V). Nên sử dụng tủ điều khiển có rơ le bảo vệ mất pha và quá tải.
Mồi chất lỏng: Đối với các dòng bơm không tự mồi, cần đảm bảo buồng bơm đã đầy chất lỏng trước khi khởi động để tránh làm cháy phớt.
Mua hàng tại Thuận Hiệp Thành để đảm bảo chất lượng
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo bạn nhận được sản phẩm chính hãng và dịch vụ hậu mãi tốt nhất. Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành tự hào là đối tác chiến lược phân phối dòng máy bơm Kaiquan tại Việt Nam.
Khi mua hàng tại Thuận Hiệp Thành, quý khách hàng sẽ nhận được:
Sản phẩm chính hãng: Đầy đủ chứng từ CO, CQ từ nhà sản xuất Kaiquan.
Giá cả cạnh tranh: Chính sách giá sỉ và chiết khấu hấp dẫn cho các dự án và đại lý.
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ chọn đúng model phù hợp với tính chất từng loại hóa chất.
Chế độ bảo hành chu đáo: Hỗ trợ bảo hành nhanh chóng, linh kiện thay thế luôn có sẵn.
Giao hàng toàn quốc: Hệ thống vận chuyển linh hoạt, đáp ứng kịp thời tiến độ công trình.
Bảng giá máy bơm hoá chất Kaiquan KQWH80-125A 4KW 380V
| MODEL | CÔNG SUẤT (kW) | VÒNG TUA (RPM) | ĐƯỜNG KÍNH HÚT XẢ | LƯU LƯỢNG (m3/h) | CỘT ÁP (m) | GIÁ BÁN CHƯA VAT |
| KQWH40-125 | 1,1 | 2900 | DN40 | 4.4-6.3-7.6 | 21-20-18 | |
| KQWH40-125A | 0,75 | 2900 | DN40 | 3.9-5.6-6.7 | 17.6-16-14.4 | |
| KQWH50-100A | 0,75 | 2900 | DN50 | 8-11-13.2 | 11-10-9 | |
| KQWH50-125 | 1,5 | 2900 | DN50 | 8.8-12.5-15 | 21.5-20-17.8 | |
| KQWH50-125A | 1,1 | 2900 | DN50 | 8-11-13.2 | 17-16-14 | |
| KQWH50-160A | 2,2 | 2900 | DN50 | 8.2-11.7-14 | 29-28-26 | |
| KQWH65-100 | 1,5 | 2900 | DN65 | 17.5-25-30 | 13.7-12.5-10.5 | |
| KQWH65-125 | 3 | 2900 | DN65 | 17.5-25-30 | 21.5-20-18 | |
| KQWH65-160 | 4 | 2900 | DN65 | 17.5-25-30 | 34.3-32-27.5 | |
| KQWH65-200A | 7,5 | 2900 | DN65 | 16.4-23.4-28 | 46.4-44-40 | |
| KQWH65-200B | 5,5 | 2900 | DN65 | 15-21.6-26 | 61.5-60-57.4 | |
| KQWH80-100 | 3 | 2900 | DN80 | 35-50-60 | 13.8-12.5-10 | |
| KQWH80-125 | 5,5 | 2900 | DN80 | 35-50-60 | 22-20-17 | |
| KQWH80-125A | 4 | 2900 | DN80 | 31.3-45-54 | 17.5-16-13.6 | |
| KQWH80-160 | 7,5 | 2900 | DN80 | 35-50-60 | 35-32-28 | |
| KQWH80-200A | 11 | 2900 | DN80 | 32.8-47-56.4 | 47-44-40 | |
| KQWH100-160A | 11 | 2900 | DN100 | 65.4-93.5-112 | 32-28-21 | |
| KQWH100-200 | 22 | 2900 | DN100 | 70-100-120 | 54-50-42 | |
| KQWH100-200B | 15 | 2900 | DN100 | 61-87-104 | 41-38-32 | |
| KQWH40-160A-II | 1,5 | 2960 | DN40 | 5,9 | 28 | |
| KQWH50-160A-II | 2,2 | 2960 | DN50 | 10 | 27 | |
| KQWH65-125A-II | 2,2 | 2960 | DN65 | 22,3 | 16 | |
| KQWH80-100A-II | 4 | 2960 | DN80 | 89 | 10 |
Ghi chú: Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất (GIÁ BƠM CHƯA BAO GỒM MẶT BÍCH)
Quý khách có nhu cầu mua bơm Kaiquan KQWH80-125A 4KW chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.

