Thông số kỹ thuật của motor chân đế ATT 2 pole 375HP 380V
| Model: | ATT 2 pole 375HP B3 |
| Loại motor: | 2 Pole |
| Nguồn điện: | 3 pha – 380V |
| Thân motor: | Gang |
| Lõi motor: | Đồng |
| Kiểu motor: | Chân đế |
| Nhiệt độ môi trường: | 40°C |
| Hãng sản xuất: | ATT |
| Xuất xứ: | Singapore |
| Chứng từ: | CO, CQ chính hãng Singapore |
| Bảo hành: | 12 Tháng |
Giới thiệu motor chân đế ATT 2 pole 375HP 380V
Motor chân đế ATT 375HP 2 pole 380V là dòng motor, động cơ điện của thương hiệu ATT, đây là một thương hiệu motor điện uy tín, nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao, độ bền vượt trội và hiệu suất ổn định đến từ Singapore.
Motor ATT 375HP là kiểu motor 2 cực có thiết kế chân đế của motor ATT cho phép nó đạt được tốc độ quay rất cao, thường vào khoảng 2900 – 3000 vòng/phút (rpm) tại tần số 50Hz. Tốc độ này cực kỳ phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ nhanh như quạt công nghiệp, bơm nước tốc độ cao, máy mài, máy cắt… nơi mà tốc độ là yếu tố then chốt để đạt được hiệu quả vận hành mong muốn.
Motor điện ATT 375HP 2Pole là một loại động cơ điện xoay chiều ba pha (380V), hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ để biến đổi điện năng thành cơ năng.

Ứng dụng motor chân đế ATT 2 pole 375HP 380V
Motor ATT thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và khả năng tương thích. Với những đặc điểm trên, motor chân đế ATT 2 cực 375HP 380V là lựa chọn lý tưởng cho:
Ngành bơm nước: Kết nối trực tiếp qua khớp nối với đầu bơm rời trục để phục vụ hệ thống cấp nước chung cư, phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Hệ thống thông gió: Lắp đặt trong các quạt công nghiệp công suất lớn, quạt hút bụi nhà xưởng.
Dây chuyền sản xuất: Sử dụng trong các băng tải, máy nghiền, máy trộn nguyên liệu trong ngành thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và xi măng.
Nông nghiệp: Vận hành hệ thống tưới tiêu diện tích lớn hoặc các loại máy móc chế biến nông sản.
Cách lắp đặt Motor chân đế ATT đúng kỹ thuật
Để động cơ hoạt động bền bỉ và đạt hiệu suất tối đa, quy trình lắp đặt cần tuân thủ các bước sau:
Chuẩn bị bề mặt: Đảm bảo bệ máy (nền lắp đặt) phải phẳng, cứng cáp và không bị rung động từ các thiết bị xung quanh tác động vào.
Cố định chân đế: Đặt motor vào vị trí, sử dụng các bu lông chịu lực để siết chặt 4 lỗ ở chân motor vào bệ máy. Nên sử dụng thêm long đền phẳng và long đền vênh để chống tự tháo.
Căn chỉnh đồng trục: Nếu kết nối với thiết bị khác qua khớp nối, phải dùng đồng hồ so để căn chỉnh độ đồng tâm. Việc lệch trục sẽ gây ra tiếng ồn lớn và nhanh chóng làm hỏng vòng bi (bạc đạn).
Kết nối điện: Kiểm tra sơ đồ đấu nối (hình sao hoặc hình tam giác) bên trong nắp hộp cực sao cho phù hợp với điện áp lưới điện. Đảm bảo các đầu dây được siết chặt và có tiếp địa an toàn.
Kiểm tra trước khi vận hành: Quay trục motor bằng tay để đảm bảo không bị kẹt, sau đó mới đóng điện cho chạy thử không tải.
Mua hàng tại Thuận Hiệp Thành
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp Motor chân đế ATT chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất, Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành chính là lựa chọn hàng đầu.
Tại Thuận Hiệp Thành, chúng tôi cam kết:
Sản phẩm chính hãng: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất ATT.
Kho hàng lớn: Luôn có sẵn đầy đủ các dải công suất và tốc độ vòng quay để đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh.
Giá cả ưu đãi: Chính sách giá sỉ cho đại lý, nhà thầu và các đơn vị lắp máy trên toàn quốc.
Bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành 12 tháng theo đúng tiêu chuẩn của hãng, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
Bảng giá motor chân đế ATT 380V
| CÔNG SUẤT | Điện áp (V) | 2 POLE | 4 POLE | 6 POLE | |
| KW | HP | (3000 rpm) | (1500 rpm) | (1000 rpm) | |
| 0.37 | 0.5 | 380 | 1.490.000 | 1.610.000 | 1.840.000 |
| 0.55 | 0.75 | 380 | 1.610.000 | 1.700.000 | 1.970.000 |
| 0.75 | 1 | 380 | 1.790.000 | 1.840.000 | 2.330.000 |
| 1.1 | 1.5 | 380 | 1.930.000 | 2.200.000 | 2.600.000 |
| 1.5 | 2 | 380 | 2.330.000 | 2.470.000 | 3.230.000 |
| 2.2 | 3 | 380 | 2.600.000 | 3.360.000 | 4.260.000 |
| 3 | 4 | 380 | 3.540.000 | 3.630.000 | 5.880.000 |
| 3.7 | 5 | 380 | 4.480.000 | 4.800.000 | 6.260.000 |
| 4 | 5.5 | 380 | 4.530.000 | 4.840.000 | 6.320.000 |
| 5.5 | 7.5 | 380 | 6.060.000 | 6.280.000 | 7.180.000 |
| 7.5 | 10 | 380 | 6.640.000 | 6.950.000 | 10.630.000 |
| 11 | 15 | 380 | 10.810.000 | 10.720.000 | 12.370.000 |
| 15 | 20 | 380 | 11.990.000 | 12.290.000 | 16.590.000 |
| 18.5 | 25 | 380 | 13.320.000 | 15.540.000 | 19.600.000 |
| 22 | 30 | 380 | 16.500.000 | 17.090.000 | 21.080.000 |
| 30 | 40 | 380 | 22.960.000 | 22.020.000 | 31.040.000 |
| 37 | 50 | 380 | 24.620.000 | 28.300.000 | 34.940.000 |
| 45 | 60 | 380 | 30.450.000 | 30.720.000 | 40.100.000 |
| 55 | 75 | 380 | 35.210.000 | 37.450.000 | 42.790.000 |
| 75 | 100 | 380 | 45.440.000 | 47.990.000 | 85.460.000 |
| 90 | 125 | 380 | 50.940.000 | 52.780.000 | 96.680.000 |
| 110 | 150 | 380 | 86.430.000 | 86.540.000 | 110.380.000 |
| 132 | 180 | 380 | 96.160.000 | 99.630.000 | 125.040.000 |
| 160 | 215 | 380 | 102.520.000 | 107.100.000 | 184.930.000 |
| 185 | 250 | 380 | 110.040.000 | 113.360.000 | 194.480.000 |
| 200 | 270 | 380 | 118.720.000 | 117.550.000 | 196.720.000 |
| 220 | 295 | 380 | 142.670.000 | 160.000.000 | 200.340.000 |
| 250 | 350 | 380 | 180.160.000 | 174.060.000 | 225.000.000 |
| 280 | 375 | 380 | 193.040.000 | 191.770.000 | 230.360.000 |
| 315 | 430 | 380 | 203.970.000 | 205.190.000 | 251.480.000 |
| 335 | 450 | 380 | 216.470.000 | 217.540.000 | CALL |
| 370 | 495 | 380 | CALL | CALL | CALL |
| 450 | 605 | 380 | CALL | CALL | CALL |
Ghi chú: Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất.
Quý khách có nhu cầu mua motor ATT 375HP 2 pole chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.

