Thông số kỹ thuật của motor mặt bích ATT 6 pole 450HP 380V
| Model: | ATT 6 pole 450HP B5 |
| Loại motor: | 6 Pole |
| Nguồn điện: | 3 pha – 380V |
| Thân motor: | Gang |
| Lõi motor: | Đồng |
| Kiểu motor: | Mặt bích (B5) |
| Nhiệt độ môi trường: | 40°C |
| Hãng sản xuất: | ATT |
| Xuất xứ: | Singapore |
| Chứng từ: | CO, CQ chính hãng Singapore |
| Bảo hành: | 12 Tháng |
Giới thiệu motor mặt bích ATT 6 pole 450HP 380V
Motor mặt bích ATT 6 pole 450HP 380V là dòng motor, động cơ điện của thương hiệu ATT, đây là một thương hiệu motor điện uy tín, nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao, độ bền vượt trội và hiệu suất ổn định đến từ Singapore.
Motor ATT 450HP là kiểu motor 6 cực có thiết kế mặt bích của motor ATT cho phép nó đạt được tốc độ quay rất cao, thường vào khoảng 1000 vòng/phút (rpm) tại tần số 50Hz. Tốc độ này cực kỳ phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ nhanh như quạt công nghiệp, bơm nước tốc độ cao, máy mài, máy cắt… nơi mà tốc độ là yếu tố then chốt để đạt được hiệu quả vận hành mong muốn.
Motor điện ATT 450HP 6 pole là một loại động cơ điện xoay chiều ba pha (380V), hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ để biến đổi điện năng thành cơ năng.

Ứng dụng motor mặt bích ATT 6 pole 450HP 380V
Motor ATT thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và khả năng tương thích. Với những đặc điểm trên, motor mặt bích ATT là lựa chọn lý tưởng cho:
Ngành bơm và quạt: Lắp đặt trực tiếp cho các dòng bơm ly tâm trục đứng, bơm trục ngang mặt bích hoặc các loại quạt công nghiệp hướng trục.
Hệ thống băng tải: Kết hợp với hộp số giảm tốc để vận hành hệ thống băng truyền trong các nhà máy sản xuất bánh kẹo, linh kiện điện tử.
Máy móc chế biến: Sử dụng trong máy khuấy hóa chất, máy trộn thực phẩm, máy nghiền vật liệu xây dựng.
Hệ thống thủy lực: Làm động cơ chính cho các trạm nguồn thủy lực yêu cầu độ chính xác và tính thẩm mỹ cao.
Cách lắp đặt Motor mặt bích ATT đúng kỹ thuật
Để motor vận hành êm ái và kéo dài tuổi thọ, việc lắp đặt cần tuân thủ các bước sau:
Kiểm tra trước khi lắp: Đảm bảo trục motor và mặt bích không bị móp méo. Kiểm tra thông số điện áp trên nhãn mác có phù hợp với lưới điện tại công trình hay không.
Vệ sinh bề mặt tiếp xúc: Lau sạch bụi bẩn hoặc lớp sơn chống gỉ trên mặt bích và trục motor để đảm bảo độ khít khi kết nối.
Căn chỉnh trục: Khi lắp motor vào hộp số hoặc đầu bơm, phải đảm bảo trục thẳng hàng tuyệt đối. Việc lệch trục sẽ gây ra tình trạng rung lắc, nhanh hỏng vòng bi (bạc đạn).
Siết ốc đối xứng: Đặt motor vào vị trí, xỏ bu-lông qua các lỗ trên mặt bích và siết chặt theo hình chữ X (đối xứng) để lực ép được phân bổ đều.
Kết nối điện: Đấu nối dây điện vào hộp cực theo sơ sơ đồ sao hoặc tam giác tùy theo điện áp nguồn. Lưu ý tiếp địa cho vỏ motor để đảm bảo an toàn.
Mua hàng tại Thuận Hiệp Thành
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua Motor mặt bích ATT uy tín, Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành là lựa chọn hàng đầu. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp và máy bơm nước, chúng tôi cam kết:
Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ CO/CQ từ nhà sản xuất ATT Singapore.
Giá cả cạnh tranh: Chiết khấu hấp dẫn cho các đại lý, nhà thầu và đơn vị sản xuất máy.
Kho hàng lớn: Luôn có sẵn đầy đủ các mức công suất từ 0.18kW đến các dòng công suất lớn, sẵn sàng giao hàng nhanh toàn quốc.
Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tâm trong suốt quá trình sử dụng.
Bảng giá Motor mặt bích ATT 380V
| CÔNG SUẤT | Điện áp (V) | 2 POLE | 4 POLE | 6 POLE | |
| KW | HP | (3000 rpm) | (1500 rpm) | (1000rpm) | |
| 0.37 | 0.5 | 380 | 1,609,000 | 1,739,000 | 1,987,000 |
| 0.55 | 0.75 | 380 | 1,739,000 | 1,836,000 | 2,128,000 |
| 0.75 | 1 | 380 | 1,933,000 | 1,987,000 | 2,516,000 |
| 1.1 | 1.5 | 380 | 2,084,000 | 2,376,000 | 2,808,000 |
| 1.5 | 2 | 380 | 2,516,000 | 2,668,000 | 3,488,000 |
| 2.2 | 3 | 380 | 2,808,000 | 3,629,000 | 4,601,000 |
| 3 | 4 | 380 | 3,823,000 | 3,920,000 | 6,350,000 |
| 3.7 | 5 | 380 | 4,838,000 | 5,184,000 | 6,761,000 |
| 4 | 5.5 | 380 | 4,892,000 | 5,227,000 | 6,826,000 |
| 5.5 | 7.5 | 380 | 6,545,000 | 6,782,000 | 7,754,000 |
| 7.5 | 10 | 380 | 7,171,000 | 7,506,000 | 11,480,000 |
| 11 | 15 | 380 | 11,675,000 | 11,578,000 | 13,360,000 |
| 15 | 20 | 380 | 12,949,000 | 13,273,000 | 17,917,000 |
| 18.5 | 25 | 380 | 14,386,000 | 16,783,000 | 21,168,000 |
| 22 | 30 | 380 | 17,820,000 | 18,457,000 | 22,766,000 |
| 30 | 40 | 380 | 24,797,000 | 23,782,000 | 33,523,000 |
| 37 | 50 | 380 | 26,590,000 | 30,564,000 | 37,735,000 |
| 45 | 60 | 380 | 32,886,000 | 33,178,000 | 43,308,000 |
| 55 | 75 | 380 | 38,027,000 | 40,446,000 | 46,213,000 |
| 75 | 100 | 380 | 49,075,000 | 51,829,000 | 92,297,000 |
| 90 | 125 | 380 | 55,015,000 | 57,002,000 | 104,414,000 |
| 110 | 150 | 380 | 93,344,000 | 93,463,000 | 119,210,000 |
| 132 | 180 | 380 | 103,853,000 | 107,600,000 | 135,043,000 |
| 160 | 215 | 380 | 110,722,000 | 115,668,000 | 199,724,000 |
| 185 | 250 | 380 | 118,843,000 | 122,429,000 | 210,038,000 |
| 200 | 270 | 380 | 128,218,000 | 126,954,000 | 212,458,000 |
| 220 | 295 | 380 | 154,084,000 | 172,800,000 | 216,367,000 |
| 250 | 350 | 380 | 194,573,000 | 187,985,000 | 243,000,000 |
| 280 | 375 | 380 | 208,483,000 | 207,112,000 | 248,789,000 |
| 315 | 430 | 380 | 220,288,000 | 221,605,000 | 271,598,000 |
| 335 | 450 | 380 | 233,788,000 | 234,943,000 | CALL |
| 370 | 495 | 380 | CALL | CALL | CALL |
| 450 | 605 | 380 | CALL | CALL | CALL |
Ghi chú: Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất.
Quý khách có nhu cầu mua motor ATT 450HP 6 pole chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.

