Thông số kỹ thuật của máy bơm trục đứng Inline Calpeda NR 50/125C/A 2Hp 400V
| Model: | Calpeda NR 50/125C/A |
| Công suất: | 2Hp |
| Cột áp: | 17.4-15-8.3 mét |
| Lưu lượng: | 15-24-39 m3/giờ |
| Họng Hút – Xả | DN 50 |
| Nguồn điện: | 3 pha -400V |
| Thân Bơm: | Gang |
| Đầu Bơm: | Gang |
| Cánh Bơm: | Gang |
| Nhiệt độ chất lỏng: | -10°C đến 90°C |
| Nhiệt độ môi trường: | 40°C |
| Hãng sản xuất: | Calpeda |
| Xuất xứ: | Italy |
| Chứng từ: | CO, CQ chính hãng Italy |
| Bảo hành: | 12 Tháng |
Giới thiệu máy bơm trục đứng Inline Calpeda NR 50/125C/A 2Hp 400V
Máy bơm trục đứng Inline Calpeda NR 50/125C/A 2Hp 400V là dòng máy bơm tuần hoàn nước nóng thuộc danh mục máy bơm trục đứng thuộc thương hiệu Calpeda nhập khẩu Italy.
Calpeda NR 50/125C/A 2Hp là dòng bơm có điện áp 3 pha 400V, chuyên dụng cho các hệ thống tuần hoàn nước, điều hòa không khí (HVAC), và các ứng dụng công nghiệp, dân dụng khác đòi hỏi sự bền bỉ và hiệu suất ổn định.
Bơm bù áp Calpeda NR 50/125C/A được thiết kế đặc biệt với dạng trục đứng và các đầu hút – xả nằm trên cùng một đường thẳng, giúp việc lắp đặt dễ dàng, tiết kiệm không gian và thuận tiện trong việc bảo trì.

Ứng dụng máy bơm trục đứng Inline Calpeda NR 50/125C/A 2Hp 400V
Nhờ cấu tạo đặc biệt và dải thông số kỹ thuật đa dạng, dòng bơm trục đứng Inline Calpeda được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Hệ thống điều hòa và sưởi ấm: Dùng để tuần hoàn nước nóng hoặc nước lạnh trong các hệ thống HVAC của tòa nhà, khách sạn.
Cấp nước công nghiệp: Phục vụ các dây chuyền sản xuất, hệ thống làm mát máy móc.
Hệ thống tăng áp: Hỗ trợ tăng áp lực nước cho các đường ống trong các tòa nhà cao tầng hoặc khu dân cư.
Xử lý nước: Sử dụng trong các hệ thống lọc nước, cấp nước sạch có độ sạch tiêu chuẩn.
Cách lắp đặt máy bơm trục đứng Inline Calpeda đúng kỹ thuật
Để máy bơm vận hành bền bỉ và đạt hiệu suất cao nhất, quy trình lắp đặt cần tuân thủ các bước sau:
Vị trí lắp đặt: Chọn nơi khô ráo, thoáng mát để motor tản nhiệt tốt. Do là dòng Inline, bạn có thể lắp ngang hoặc đứng, nhưng tuyệt đối không lắp motor hướng xuống dưới để tránh nước rò rỉ vào cuộn dây điện.
Cố định đường ống: Đảm bảo đường ống hút và xả được nâng đỡ chắc chắn. Tránh để trọng lượng của ống đè trực tiếp lên thân bơm gây biến dạng hoặc nứt vỡ.
Kết nối điện: Sử dụng dây dẫn đúng tiết diện và lắp đặt các thiết bị bảo vệ như relay nhiệt, biến tần để bảo vệ động cơ khỏi tình trạng quá tải hoặc mất pha.
Mồi nước: Trước khi khởi động, hãy đảm bảo thân bơm đã được điền đầy nước và xả sạch khí bên trong để tránh tình trạng chạy khô gây hỏng phốt (seal).
Mua hàng tại Thuận Hiệp Thành
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp máy bơm Calpeda chính hãng với đầy đủ CO/CQ, Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành là cái tên uy tín hàng đầu tại Việt Nam.
Mua hàng tại Thuận Hiệp Thành, quý khách hàng sẽ được hưởng những quyền lợi vượt trội:
Hàng chính hãng 100%: Nhập khẩu trực tiếp từ Calpeda Italy, cam kết chất lượng tuyệt đối.
Giá cả cạnh tranh: Là nhà phân phối cấp 1, chúng tôi mang đến mức giá tốt nhất cho các dự án và đại lý.
Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tính toán cột áp, lưu lượng để chọn model chính xác nhất.
Chế độ hậu mãi: Bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Bảng giá máy bơm trục đứng Inline Calpeda NRM 400V
| MODEL | CÔNG SUẤT W | CÔNG SUẤT HP | ĐK ĐẨY | LƯU LƯỢNG Q (m3/h) | CỘT ÁP H (m) | ĐƠN GIÁ CHƯA VAT |
| NR 50D/A | 0,45 | 0,6 | DN50 (2″) | 6-8.4-13.2 | 11-10.2-6 | 10.540.000 |
| NR 32/160B/A | 1,1 | 1,5 | DN32 (1″1/4) | 2.4-6.6-10.8 | 27.9-25.1-20 | 10.630.000 |
| NR 32/160A/A | 1,5 | 2 | DN32 (1″1/4) | 2.4-6.6-10.8 | 36.8-33.8-29.7 | 11.710.000 |
| NR 32/200B/A | 2,2 | 3 | DN32 (1″1/4) | 3-7.5-12 | 41.6-38.5-33.4 | 16.930.000 |
| NR 32/200A | 3 | 4 | DN32 (1″1/4) | 3-9.6-15 | 49-45.4-37.9 | 18.960.000 |
| NR 40/125B/A | 1,1 | 1,5 | DN40 (1″1/2) | 6.6-12-24 | 19.8-18-8.5 | 12.180.000 |
| NR 40/125A/A | 1,5 | 2 | DN40 (1″1/2) | 6.6-12-24 | 23.7-22.8-14.2 | 13.390.000 |
| NR 40/160A/A | 2,2 | 3 | DN40 (1″1/2) | 6.6-12-24 | 26.1-23.3-9.9 | 16.240.000 |
| NR 40/200B | 3 | 4 | DN40 (1″1/2) | 6.6-12-24 | 33.6-29.9-19.4 | 19.740.000 |
| NR 40/200A/A | 4 | 5,5 | DN40 (1″1/2) | 6.6-12-24 | 40.2-35.7-22 | 22.420.000 |
| NR 50/125C/A | 1,5 | 2 | DN50 (2″) | 15-24-39 | 17.4-15-8.3 | 14.080.000 |
| NR 50/125A/B | 2,2 | 3 | DN50 (2″) | 15-27-42 | 21.7-19.8-12 | 15.340.000 |
| NR 50/160B/A | 3 | 4 | DN50 (2″) | 15-27-42 | 27.9-23.1-13.6 | 18.790.000 |
| NR 50/160A/B | 4 | 5,5 | DN50 (2″) | 15-27-45 | 35.5-31.2-19.1 | 21.990.000 |
| NR 50/200B/A | 5,5 | 7,5 | DN50 (2″) | 15-21-33 | 48.5-45.7-36.5 | 31.190.000 |
| NR 50/200A/A | 7,5 | 10 | DN50 (2″) | 15-27-39 | 54.9-48.9-38.8 | 25.140.000 |
| NR 65/125F/B | 2,2 | 3 | DN65 (2″1/2) | 21-42-66 | 16-12.5-5.3 | 17.370.000 |
| NR 65/125D/A | 3 | 4 | DN65 (2″1/2) | 21-42-66 | 20.2-16.9-9.1 | 19.440.000 |
| NR 65/125S/B | 4 | 5,5 | DN65 (2″1/2) | 21-42-69 | 26.3-23.6-14.7 | 22.120.000 |
| NR 65/160B/A | 5,5 | 7,5 | DN65 (2″1/2) | 21-42-72 | 32-28.6-16.7 | 30.930.000 |
| NR 65/160A/A | 7,5 | 10 | DN65 (2″1/2) | 21-42-72 | 39.3-36.1-25.3 | 33.520.000 |
| NR 65/200B/B | 9,2 | 12,5 | DN65 (2″1/2) | 21-42-66 | 46.7-40.5-28.3 | 46.870.000 |
| NR 65/200A/A | 11 | 15 | DN65 (2″1/2) | 21-42-66 | 53.3-47.5-34.5 | 52.140.000 |
| NR4 65A/A | 0,37 | 0,5 | DN65 (2″1/2) | 6-12-20 | 5.6-5-2.7 | 12.010.000 |
| NR4 125A/A | 4 | 5,5 | DN125(5″) | 30-70-110 | 13.6-12.3-7.2 | 39.530.000 |
| NRD 65-125A | 4×2 | 5.5×2 | DN65 (2″1/2) | 42-75.6-120 | 24.9-22-13.1 | 55.340.000 |
Ghi chú: Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất.
Quý khách có nhu cầu mua máy bơm Calpeda NR 50/125C/A chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.


